Preguntas sobre ejemplos de oraciones con, y la definición y uso de "Nghe"

El significado de "Nghe" en varias frases y oraciones

Q: ¿Qué significa What does Bạn nói gì tôi nghe chưa hiểu mean ?
A: I don’t understand what you’re saying.
Q: ¿Qué significa tôi đang học nghe tiếng Anh?
A: I'm learning to listen to English

Ejemplos de oración usando "Nghe"

Q: Por favor muéstrame oraciones como ejemplos con mình khá yếu phần nghe mún cải thiện nó , đồng thời mình rất thích hiphop thì mình nên nghe nhạc của ai.
A: Revisa la pregunta para ver la respuesta
Q: Por favor muéstrame oraciones como ejemplos con làm thế nào để nghe lưu loát được tiếng anh?
.
A: How to improve listening skills?

Traducciones de "Nghe"

Q: ¿Cómo dices esto en Inglés (US)? Bạn có thể nghe tôi không?
A: Can you hear me?
Q: ¿Cómo dices esto en Inglés (US)? nghe có tự nhiên không?
A: Can you write out the sentence?
Hơi khó hiểu. Bạn viết câu ấy ra được không?
Q: ¿Cómo dices esto en Inglés (US)? nghe có tự nhiên không
A: You’re welcome. If my answers are good enough please consider featuring them by clicking the crown icon.
Q: ¿Cómo dices esto en Inglés (US)? tôi muốn nghe nhạc
A: I want to listen to music
Q: ¿Cómo dices esto en Inglés (US)? trăm nghe không bằng một thấy nói Tiếng Anh như thế nào?

Otras preguntas sobre "Nghe"

Q: ¿Esto suena natural? nghe có tự nhiên không?
A: Revisa la pregunta para ver la respuesta
Q: ¿Esto suena natural? nghe có tự nhiên không?
A: Revisa la pregunta para ver la respuesta
Q: ¿Esto suena natural? nghe ổn ko
A: How to get out of the dark and find the best way to the light?
Q: ¿Esto suena natural? nghe có ổn k mọi người
A: Revisa la pregunta para ver la respuesta
Q: Làm thế nào để có thể cải thiện những kĩ năng nghe, nói, đọc, viết trong tiếng anh.
A: Revisa la pregunta para ver la respuesta

Significados y uso de palabras y frases similares

nghe

HiNative es una plataforma para que los usuarios intercambien su conocimiento sobre distintos idiomas y culturas.

Newest Questions
Newest Questions (HOT)
Trending questions