Preguntas sobre ejemplos de oraciones con, y la definición y uso de "Xem"

El significado de "Xem" en varias frases y oraciones

Q: ¿Qué significa tôi muốn hẹn bạn đi xem phim
?
A: Let's go see a movie together.
(chúng ta hãy cùng đi xem phim nhé)

Ejemplos de oración usando "Xem"

Q: Por favor muéstrame oraciones como ejemplos con tôi muốn xem phim.
A: Ex1: I want to watch this movie
Ex2: I plan on watching this movie
Ex3: I'm going to watch this movie

Traducciones de "Xem"

Q: ¿Cómo dices esto en Inglés (UK)? tôi thích được ngồi xem YouTube
A: I like to sit and watch YouTube!
Q: ¿Cómo dices esto en Inglés (US)? tôi muốn đi xem phim
A: "I want to go to the cinema" hoặc "I want to go to the movie theater".
Q: ¿Cómo dices esto en Inglés (UK)? Bạn có thích xem phim không?
A: “Do you like to watch movies?” or “Do you like watching movies?”
Q: ¿Cómo dices esto en Inglés (US)? Lần đầu tiên tôi xem một trận bóng đá là khi tôi 8 tuổi
A: The first time I saw a football match was when I was 8 years old.
Q: ¿Cómo dices esto en Inglés (US)? Tôi có 3 vé xem phim miễn phí, bạn có muốm đi với tôi tối nay không?
A: I have three free movie tickets. Do you want to go with me (to watch the movie) ?

Otras preguntas sobre "Xem"

Q: tôi rất thích xem phim vậy nên tôi muốn các bạn gợi ý cho tôi vài bộ phim được các bạn yêu thích để tôi có thể vừa xem vừa học được tiếng anh
A: Chú vẹt RIO, mk thì xem chương trình phụ đề trên Foxlife đó -Bác sĩ Seo 🥰—>🥼🥼🥼🥼
Q: mọi người xem giúp e sử dụng từ ''The''trong câu này đúng không với ạ !
' The culture of Vietnamese people '
A: Revisa la pregunta para ver la respuesta
Q: ¿Esto suena natural? xem mk phát âm ổn ko
A: he is so cool

Significados y uso de palabras y frases similares

Nuevas palabras

xem

HiNative es una plataforma para que los usuarios intercambien su conocimiento sobre distintos idiomas y culturas.

Newest Questions
Newest Questions (HOT)
Trending questions